trái khoáy

Học thuật
Thân thiện
trái khoáy

Thời tiết trái khoáy khiến cây cối khô héo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngược với lẽ thường, không hợp với quy luật tự nhiên hay thông lệ: "trái khoáy" dùng để chỉ sự việc, hiện tượng diễn ra một cách nghịch lý, trái ngược với điều được mong đợi hoặc với logic thông thường, thường dẫn đến kết quả không tốt.
    • Không thuận, gây khó chịu hoặc rắc rối: Chỉ những tình huống, hành động vụng về, không suôn sẻ, tạo ra sự bất tiện hoặc phiền toái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời tiết năm nay trái khoáy thật, mùa đông nóng như . (Thời tiết năm nay thật trái khoáy, mùa đông nóng như mùa .)
    • Anh ấy cứ làm ăn trái khoáy nên chẳng bao giờ khá lên được. (Anh ấy cứ làm ăn một cách trái khoáy nên chẳng bao giờ khấm khá lên được.)
    • Cái máy tính này hỏng hóc một cách trái khoáy, lúc cần nhất thì không dùng được. (Cái máy tính này hỏng hóc một cách trái khoáy, lúc cần nhất thì không sử dụng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải quyết việc trái khoáy": xử lý một công việc rắc rối, không thuận lợi, đòi hỏi phải cách làm khác thường.

    • Ông ấy người rất giỏi trong việc giải quyết những việc trái khoáy. (Ông ấy người rất giỏi trong việc xử lý những công việc rắc rối, không thuận lợi.)
  • "đến vào một giờ trái khoáy": đến vào một thời điểm không thích hợp, không phải lúc.

    • Khách đến thăm vào một giờ trái khoáy, khi cả nhà tôi đang chuẩn bị đi ngủ. (Vị khách đến thăm vào một giờ không phải lúc, khi cả nhà tôi đang chuẩn bị đi ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái ngược (tính từ): đối lập hoàn toàn, không giống nhau.
    • Quan điểm của họ trái ngược nhau. (Quan điểm của họ đối lập nhau.)
  • Nghịch lý (tính từ/danh từ): mâu thuẫn với lẽ thường, với suy nghĩ thông thường.
    • Đó một tình huống đầy nghịch lý. (Đó một tình huống đầy mâu thuẫn với lẽ thường.)
  • Lệch lạc (tính từ): không đúng với chuẩn mực, sai lệch.
    • Suy nghĩ lệch lạc. (Suy nghĩ sai lệch so với chuẩn mực.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngược đời: lạ lùng, trái với thông thường.
  • Tréo ngoe: (thông tục) không thuận, vướng mắc, rắc rối.
  • Lận đận: long đong, vất vả, không suôn sẻ (thường chỉ số phận, cuộc sống).
Thành ngữ liên quan
  • "Trái nắng trở trời": thường dùng để chỉ tình trạng sức khỏe (đau nhức, mệt mỏi) thay đổi theo thời tiết một cách khó chịu, bất thường. sắc thái gần gũi với "trái khoáy" khi nói về hiện tượng tự nhiên bất thường.
    • Ông cụ hay đau nhức mỗi khi trái nắng trở trời. (Ông cụ thường bị đau nhức mỗi khi thời tiết thay đổi một cách bất thường.)
trái khoáy

Thời tiết trái khoáy khiến cây cối khô héo.

  1. tt. Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt: làm ăn trái khoáy Thời tiết năm nay trái khoáy thật.